2280=Máy in bị lỗi truyền dữ liệu \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2281=Máy in bị lỗi hệ thống sưởi-Thời gian sưởi ở công suất tối đa quá lâu \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2282=Máy in bị lỗi hệ thống sưởi-Trục sưởi làm nóng quá chậm \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2283=Máy in bị lỗi hệ thống sưởi-Nhiệt điện trở của trục sưởi bất thường \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2284=Máy in bị lỗi hệ thống sưởi-Trục sưởi làm mát quá chậm \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2285=Máy in bị lỗi hệ thống sưởi-Nhiệt độ của trục sưởi bất thường \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2286=Máy in bị lỗi hệ thống sưởi-Trục sưởi không đạt đến nhiệt độ để khởi động laser \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2287=Máy in bị lỗi hệ thống sưởi-Trục sưởi không đạt đến nhiệt độ để pickup \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2288=Máy in bị lỗi động cơ chính \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2289=Máy in bị lỗi hệ thống EC \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2290=Máy in bị lỗi bộ nhớ ngoài \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2291=Máy in bị lỗi định dạng lệnh in không khớp \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2292=Máy in bị lỗi bộ nhớ ngoài \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2293=Máy in bị lỗi LSU-HSYNC \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2294=Máy in bị lỗi LSU-MT \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2295=Máy in bị lỗi quạt \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2464=Máy in bị lỗi giao tiếp với khay đa năng \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2465=Máy in bị lỗi giao tiếp với khay tự động \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2466=Máy in bị lỗi giao tiếp với khay tùy chọn 1 \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2467=Máy in bị lỗi giao tiếp với khay tùy chọn 2 \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2468=Máy in bị lỗi hệ thống nâng tấm giữa của khay đa năng \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2469=Máy in bị lỗi hệ thống nâng tấm giữa của khay tự động \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2470=Máy in bị lỗi hệ thống nâng tấm giữa của khay tùy chọn 1 \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2471=Máy in bị lỗi hệ thống nâng tấm giữa của khay tùy chọn 2 \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2472=Máy in bị lỗi động cơ của khay đa năng \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2473=Máy in bị lỗi động cơ của khay tự động \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2474=Máy in bị lỗi động cơ của khay tùy chọn 1 \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
2475=Máy in bị lỗi động cơ của khay tùy chọn 2 \n\n Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng
210=Vui lòng đóng nắp sau của máy in
211=Vui lòng đóng nắp trước của máy in
3514=1. Mở nắp trước\n2. Tháo cụm trống và đặt hộp mực vào trong cụm trống\n3. Lắp cụm trống vào dọc theo thanh ray\n4. Đóng nắp trước
3515=1. Mở nắp trước\n2. Tháo cụm trống ra sau đó lấy hộp mực không đúng loại ra khỏi cụm trống\n3. Đặt hộp mực đúng loại vào cụm trống\n4. Lắp cụm trống vào dọc theo thanh ray\n5. Đóng nắp trước
3516=1. Mở nắp trước\n2. Tháo cụm trống ra và lấy hộp mực cũ ra khỏi cụm trống\n3. Lắp hộp mực mới vào cụm trống\n4. Lắp cụm trống vào dọc theo thanh ray\n5. Đóng nắp trước\nLời nhắc: Hãy sử dụng hộp mực chính hãng để đạt chất lượng in tốt hơn
340=Hãy thêm giấy vào khay nạp tự động như hình minh họa
341=Đặt giấy vào khay tùy chọn 1 như minh họa trong hình.
342=Đặt giấy vào khay nạp đa năng như minh họa trong hình.
343=Đóng khay tùy chọn 1 như hình minh họa
344=Đóng khay tùy chọn 2 như hình minh họa
302=Đặt giấy vào khay tùy chọn 2 như hình minh họa.
403=1. Tháo cụm in hai mặt\n\n2. Gỡ giấy bị kẹt\n\n3. Cài đặt lại cụm in hai mặt\n\n4. Mở nắp trước sau đó đóng lại để in lại
404=1. Kéo hộp chứa giấy ra\n2. Gỡ giấy bị kẹt\n3. Lắp hộp chứa giấy vào\n4. Mở nắp trước\n5. Tháo hộp mực dọc theo các thanh dẫn\n6. Gỡ giấy bị kẹt\n7. Lắp lại hộp mực\n8. Đóng nắp trước
405=1. Mở nắp sau\n\n2. Gỡ giấy bị kẹt\n\n3. Đóng nắp sau\n\n4. Mở nắp trước sau đó đóng lại để in lại
472=Hãy lấy bản in ra khỏi ngăn giấy ra
473=1. Uốn cong và làm phẳng giấy và nạp lại Khay nạp đa năng\n\n2. Nhấn <Tiếp tục>, <OK> hoặc <Bắt đầu> để in\n\n3. Hoặc mở rồi đóng nắp trước để bắt đầu in lại.
474=Mở khay nạp đa năng để gỡ giấy bị kẹt
475=Hãy thay giấy trong khay đa năng như hình minh họa để đảm bảo rằng khổ giấy đã nạp phù hợp với khổ giấy cài đặt bởi driver
476=1. Tháo khay tùy chọn 1 và gỡ giấy bị kẹt.\n\n2. Mở nắp trước sau đó đóng lại để in lại
477=Hãy thay giấy trong khay tùy chọn 1 như hình minh họa để đảm bảo rằng khổ giấy đã nạp phù hợp với khổ giấy cài đặt bởi driver
478=1. Tháo khay tùy chọn 2 và gỡ giấy bị kẹt.\n\n2. Mở nắp trước sau đó đóng lại để in lại
479=Hãy thay giấy trong khay tùy chọn 2 như hình minh họa để đảm bảo rằng khổ giấy đã nạp phù hợp với khổ giấy cài đặt bởi driver
480=Hãy thay giấy trong khay tự động như hình minh họa để đảm bảo rằng khổ giấy đã nạp phù hợp với khổ giấy cài đặt bởi driver
459=1. Uốn cong và làm phẳng giấy và nạp lại Khay tùy chọn 1\n\n2. Nhấn <Tiếp tục>, <OK> hoặc <Bắt đầu> để in\n\n3. Hoặc mở rồi đóng nắp trước để bắt đầu in lại
460=1. Uốn cong và làm phẳng giấy và nạp lại Khay tùy chọn 2\n\n2. Nhấn <Tiếp tục>, <OK> hoặc <Bắt đầu> để in\n\n3. Hoặc mở rồi đóng nắp trước để bắt đầu in lại
467=1. Uốn cong và làm phẳng giấy và nạp lại Khay nạp tự động\n\n2. Nhấn <Tiếp tục>, <OK> hoặc <Bắt đầu> để in\n\n3. Hoặc mở rồi đóng nắp trước để bắt đầu in lại
468=1. Mở Khay nạp tự động để gỡ giấy bị kẹt\n\n2. Nhấn <Tiếp tục>, <OK> hoặc <Bắt đầu> để in\n\n3. Hoặc mở rồi đóng nắp trước để bắt đầu in lại
701=1. Sử dụng bảng điều khiển máy in để hủy lệnh in\n2. Thay đổi loại giấy hoặc khổ giấy để đảm bảo Thiết lập khay trên bảng điều khiển của máy in phù hợp với cài đặt của driver\n3. Gửi lại lệnh in
707=1. Sử dụng bảng điều khiển máy in để hủy lệnh in\n2. Thay đổi loại giấy hoặc khổ giấy để đảm bảo Thiết lập khay trên bảng điều khiển của máy in phù hợp với cài đặt của driver\n3. Gửi lại lệnh in
709=1. Không cho giấy vào Khay Nạp Đa năng để in\n\n2. Nhấn nút <Tiếp tục>, <OK> hoặc <Bắt đầu> để tiếp tục in\n\n3. Hoặc mở rồi đóng nắp trước để tiếp tục in
3241=1. Mở nắp trước\n\n2. Lắp cụm trống vào dọc theo thanh ray\n\n3. Đóng nắp trước
3242=1. Mở nắp trước\n\n2. Tháo cụm trống không đúng loại ra dọc theo thanh ray\n\n3. Lắp cụm trống đúng loại vào\n\n4. Đóng nắp trước
3245=1. Mở nắp trước\n\n2. Lấy cụm trống cũ ra dọc theo thanh ray\n\n3. Đặt cụm trống mới vào\n\n4. Đóng nắp trước\n\nLời nhắc: Hãy sử dụng cụm trống chính hãng để đạt chất lượng in tốt hơn
161=\n\nLời nhắc: Để đạt chất lượng in tốt hơn, hãy thay hộp mực và nên sử dụng vật tư chính hãng
162=\n\nLời nhắc: Để đạt chất lượng in tốt hơn, hãy thay cụm trống và nên sử dụng vật tư chính hãng
163=\n\nLời nhắc: Để có chất lượng in tốt hơn, hãy thay hộp mực và cụm trống và nên sử dụng vật tư chính hãng
164=\n\nLời khuyên: Nếu không đủ giấy trong khay nạp tự động, hãy thêm giấy kịp thời
165=\n\nLời khuyên: Nếu không đủ giấy trong khay tùy chọn 1, hãy thêm giấy kịp thời
166=\n\nLời khuyên: Nếu không đủ giấy trong khay tùy chọn 2, hãy thêm giấy kịp thời
167=\n\nLời khuyên: Hết giấy ở tất cả các khay. Hãy thêm giấy kịp thời
4001=1. Sử dụng bảng điều khiển máy in để hủy lệnh in\n2. Thay đổi loại giấy hoặc khổ giấy để đảm bảo Thiết lập khay trên bảng điều khiển của máy in phù hợp với cài đặt của driver\n3. Gửi lại lệnh in
4002=1. Sử dụng bảng điều khiển máy in để hủy lệnh in\n2. Thay đổi loại giấy hoặc khổ giấy để đảm bảo Thiết lập khay trên bảng điều khiển của máy in phù hợp với cài đặt của driver\n3. Gửi lại lệnh in
4003=1. Sử dụng bảng điều khiển máy in để hủy lệnh in\n2. Thay đổi loại giấy hoặc khổ giấy để đảm bảo Thiết lập khay trên bảng điều khiển của máy in phù hợp với cài đặt của driver\n3. Gửi lại lệnh in
4004=1. Sử dụng bảng điều khiển máy in để hủy lệnh in\n2. Thay đổi loại giấy hoặc khổ giấy để đảm bảo Thiết lập khay trên bảng điều khiển của máy in phù hợp với cài đặt của driver\n3. Gửi lại lệnh in
4005=1. Sử dụng bảng điều khiển máy in để hủy lệnh in\n2. Thay đổi loại giấy hoặc khổ giấy để đảm bảo Thiết lập khay trên bảng điều khiển của máy in phù hợp với cài đặt của driver\n3. Gửi lại lệnh in
4006=Hãy lắp Khay tùy chọn 1
4007=Hãy lắp Khay tùy chọn 2
